Địa
chỉ:
1604, Haihua plaza, North 658 Jianguo Rd., Hangzhou, Zhejiang,
China Điện thoại:
+86-571-85833303 Факс:
+86-571-85865553 E-mail: dayoochem@163.com dayoo@dayoochem.cn
Glyphosate
Glyphosate
Ammonium Salt
Glyphosate
IPA Salt
2,4-D
Metsulfuron-methyl
Tribenuron-methyl
Triasulfuron
Nicosulfuron
Fenoxaprop-p-ethyl
Paraquat
Dichloride
MCPA
Diuron
Acephate
Fipronil
Abamectin
Dimethoate
Tebuconazole
Tridemorph
Sản phẩm chính
Tên Sản phẩm
Tính năng
Miêu tả sản phẩm
Thuốc pha trộn
Tiêu chuẩn đóng gói
Glyphosate
95%
Tech
450g./l
360g/l SL
Khống chế sự sinh trưởng của cỏ mọc thường niên và lâu năm và các loại cỏ dại.
TC
SL
600
KG
25 KG
Glyphosate
Ammonium Salt
98%
95% TECH
75.7% SG
Khống chế sự sinh trưởng của cỏ mọc thường niên và lâu năm và các loại cỏ dại.
TC
SG
10
KG
Glyphosate
IPA Salt
62%
41%
Khống chế sự sinh trưởng của cỏ mọc thường niên và lâu năm và các loại cỏ dại.
SL
250
KG
200 L
20 L
2,4-D
acid
98%
Tech
860g/l amine
720g/l
Khống chế sau sự nảy mầm của cỏ mọc thường niên và lâu năm và các loại cỏ dại trong ruộng ngũ cốc, ngô bắp, bo bo, thảm cỏ nền, sân cỏ, nông sản làm thức ăn gia súc, rau râu rồng, mía đường, gạo, v.v… …
TC
SL
200
LTR
25 KG
2,4-D
Butylate
96%
TECH
720g./l EC
Khống chế sau khi xuất hiện của cỏ mọc thường niên và lâu năm và các loại cỏ dại trong ruộng lúa, ngô bắp, bo bo, thảm cỏ nền, sân cỏ, nông sản làm thức ăn gia súc, rau râu rồng, mía đường, gạo, v.v… …
TC
EC
200
LTR
Metsulfuron-methyl
95%
TECH
60% WP
20%WP/WDG
Thuốc diệt cỏ mạnh nhất được sử dụng rộng rãi nhất. Khống chế nhiều loại cỏ dại trong ruộng ngũ cốc, đặc biệt là các loại đậu, cỏ ba lá, cỏ đuôi chó, v.v……
WP
WDG
5
KG
500 G
Tribenuron-methyl
95%
TECH
75% WDG
10% WP
Khống chế cỏ dại trong vụ xuân – đông.
SE
WP
25
KG
Triasulfuron
95%
TECH
75% WG
10% WP
Thuốc diệt cỏ Sulfonyl Urê dạng hạt, chủ yếu sử dụng trước khi trồng lúa mạch để kiểm soát các loại cỏ dại. Cũng rất hữu hiệu khi sử dụng cho củ cải đường sau khi nảy mầm.
WP;
WG
1
KG
Nicosulfuron
95%
TECH
80% WP
40% SC
Khống chế có chọn lọc sau khi nảy mầm các loại cỏ dại trong ruộng ngô, các loại cỏ thường niên bao gồm: cỏ sâu róm setaria, Echinochtoa, Digitaria, cây kê, Lolium và cây yến mạch. Các loại cỏ dại như: họ rau dền, họ hoa thập và các loại lâu năm như: bo bo, cỏ băng
SC;
WG.
25
KG
Fenoxaprop-p-ethyl
95%
TECH
10% EC
Kiểm soát sau khi nảy mầm các loại cỏ thường niên và lâu năm trong ruộng khoai tây, đậu, đậu nành, củ cải đường, rau cải, đậu phộng, cây lanh, cây cải dầu, các loại hạt có dầu và cây bông.
EC
EW
SE
25
KG
Paraquat
Dichloride
45%,42%TECH
25%,20%SL
Loại thuốc diệt cỏ rất hữu dụng nhưng nguy hiểm. làm cho vùng đất trồng mà nó tiếp xúc nhanh chóng mất nước, nhưng để có hiệu quả cần phải khoanh vùng bao vây. Tiêu diệt tất cả các hạt giống của cỏ dại.
TC
SL
220
KG
110 L
20 L
MCPA
500
G/L
Khống chế
có chọn lọc cỏ dại trong đất
trồng nông sản. Thuốc diệt cỏ
Phenoxy có thể sử dụng độc lập
hoặc dùng kết hợp với thuốc Diuron
cho đất trồng ngũ cốc.
25
KG
20 L
Diuron
97%TECH
80%WP
500G/L SC
Dùng
để khống chế cỏ dại cho đất trồng
táo, rau râu rồng, chuối, ngũ
cốc, cam quýt, cà phê, khu thương
mại và khu công nghiệp, cây bông,
cỏ linh lăng tím, đậu lupin,
đu đủ, lê, cỏ và giống cây trồng
lâu năm, dứa (thơm), sử dụng
cùng phương pháp cho mía đường
và vườn nho.
WP
SC
500KG
25KG
Acephate
95%
TECH
75% SP
Khống chế
diện rộng các loại sâu hại như
rệp vừng, sâu róm loài bướm,
ong cắn lá, sâu ăn lá, bọ ăn
lá, sâu ngài đêm, v.v… …
AE
CG
GR
SP
WP
25
KG
1 KG
Fipronil
95%
TECH
48% EC
Khống chế
sâu hại rễ bắp ngô, sâu ăn lá
và mối khi xử lý đất trồng. Kiểm
soát mọt ngũ cốc và các sâu bọ
hại cây bông, ngài lưng đen trên
đất trồng cây họ chữ thập, sử
dụng trên lá của khoai tây đối
với loài bọ cánh cứng khoai Colorado.
Khống chế sâu đục thân, sâu ăn
lá và mọt ngũ cốc.
EC
GR
SC
WG
25
KG
Abamectin
95%
TECH
1.8% EC
Khống chế
những loài sâu nhỏ gây hại trên
cây lê, táo, cà, dâu tây, cam
quýt, cây hoa bia, cây kiểng
và sâu hại trên cây bông.
EC
25
KG
10 KG
1 KG
Dimethoate
98%
TECH
40% SC
Khống chế
nhiều loại sâu hại trên phạm
vi đất trồng và nông trường rộng
lớn. Thường dùng cho trái cây
nhiệt đới, rau cải, cam quýt
và cây lê, vườn nho, sơ ri, bông,
cây kiểng, đậu phộng và các loại
cây trồng khác.
EC
20
L
Tebuconazole
97%
TECH
80% WP
75% EC
45% WDG
6% FS
Một loài
thuốc sát khuẩn dùng để khống
chế các loại bệnh cho loài ngũ
cốc và một số loài rau cải khác.
EC
FS
WP
WDG
25
KG
Tridemorph
98%
TECH
86% OL
75% EC
Khống chế
bệnh đốm trắng của loài ngũ cốc,
bệnh của loài chuối, khuẩn áo
đỏ và khuẩn lá chè, bào tử phấn
của nhựa cao su.